TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

portolan

UK/ˈpɔːtələn/ giọng máy của trình duyệt

portolan nghĩa là Bản đồ các hải cảng.

Nghĩa của portolan

Danh từ

  1. historic, nautical Bản đồ các hải cảng.

Dạng từ của portolan

Số nhiềuportolans

Câu hỏi thường gặp

portolan nghĩa là gì?

portolan (danh từ) nghĩa là Bản đồ các hải cảng.

portolan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của portolan: giọng Anh (UK) /ˈpɔːtələn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.