portrait
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɔːtɹeɪt/
US/ˈpɔɹtɹət/
giọng máy của trình duyệt
portrait nghĩa là chân dung, ảnh, hình tượng, điển hình.
Nghĩa của portrait
Danh từ
- Chân dung, ảnh.
- Hình tượng, điển hình.
- Sự miêu tả sinh động.
Dạng từ của portrait
| Số nhiều | portraits |
| Ngôi thứ ba số ít | portraits |
| Hiện tại phân từ (-ing) | portraiting |
| Quá khứ phân từ | portraited |
| Quá khứ | portraited |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với portrait
Trái nghĩa
Họ từ của portrait
Câu ví dụ với portrait
- This is a portrait of my late father. Đây là bức chân dung người cha quá cố của tôi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
portrait nghĩa là gì?
portrait (danh từ) nghĩa là chân dung, ảnh, hình tượng, điển hình.
portrait phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của portrait: giọng Anh (UK) /ˈpɔːtɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈpɔɹtɹət/.