portraiture
UK/ˈpɔː(ɹ)tɹɪtjʊə(ɹ)/
US/ˈpɔː(ɹ)tɹɪtjʊə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
portraiture nghĩa là cách vẽ chân dung, tập chân dung.
Nghĩa của portraiture
Danh từ
- Cách vẽ chân dung.
- Tập chân dung.
- Sự miêu tả sinh động.
Dạng từ của portraiture
| Số nhiều | portraitures |
Câu hỏi thường gặp
portraiture nghĩa là gì?
portraiture (danh từ) nghĩa là cách vẽ chân dung, tập chân dung.
portraiture phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của portraiture: giọng Anh (UK) /ˈpɔː(ɹ)tɹɪtjʊə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈpɔː(ɹ)tɹɪtjʊə(ɹ)/.