portray
UK/pɔːˈtɹeɪ̯/
US/poɹˈtɹeɪ̯/
giọng máy của trình duyệt
portray nghĩa là vẽ chân dung, miêu tả sinh động.
Nghĩa của portray
Ngoại động từ
- Vẽ chân dung.
- Miêu tả sinh động.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đóng vai.
Dạng từ của portray
| Ngôi thứ ba số ít | portrays |
| Hiện tại phân từ (-ing) | portraying |
| Quá khứ phân từ | portrayed |
| Quá khứ | portrayed |
Họ từ của portray
Câu hỏi thường gặp
portray nghĩa là gì?
portray (ngoại động từ) nghĩa là vẽ chân dung, miêu tả sinh động.
portray phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của portray: giọng Anh (UK) /pɔːˈtɹeɪ̯/, giọng Mỹ (US) /poɹˈtɹeɪ̯/.