TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

portrayal

UK giọng máy US/ˌpɔɹˈtɹeɪ.əl/ giọng máy

portrayal nghĩa là sự vẽ chân dung, bức chân dung, sự miêu tả.

Nghĩa của portrayal

Danh từ

  1. Sự vẽ chân dung; bức chân dung.
  2. Sự miêu tả.

Dạng từ của portrayal

Số nhiềuportrayals

Câu hỏi thường gặp

portrayal nghĩa là gì?

portrayal (danh từ) nghĩa là sự vẽ chân dung, bức chân dung, sự miêu tả.

portrayal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của portrayal: giọng Mỹ (US) /ˌpɔɹˈtɹeɪ.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Giọng máy tổng hợp (Google Cloud Text-to-Speech), chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.