TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

poseur

UK/pəʊˈzʊə(ɹ)/ US/pəʊˈzʊə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

poseur nghĩa là người điệu bộ, người màu mè.

Nghĩa của poseur

Danh từ

  1. Người điệu bộ, người màu mè.

Dạng từ của poseur

Số nhiềuposeurs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với poseur

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

poseur nghĩa là gì?

poseur (danh từ) nghĩa là người điệu bộ, người màu mè.

poseur phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của poseur: giọng Anh (UK) /pəʊˈzʊə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /pəʊˈzʊə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.