TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

posh

UK/pɒʃ/ US/pɑʃ/ giọng máy của trình duyệt

posh nghĩa là chiến, cừ.

Nghĩa của posh

Tính từ

  1. Từ lóng Chiến, cừ, sang trọng.

Dạng từ của posh

So sánh hơnposher
So sánh nhấtposhest
Số nhiềuposhes
Ngôi thứ ba số ítposhes
Hiện tại phân từ (-ing)poshing
Quá khứ phân từposhed
Quá khứposhed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với posh

Đồng nghĩa

Họ từ của posh

Câu hỏi thường gặp

posh nghĩa là gì?

posh (tính từ) nghĩa là chiến, cừ.

posh phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của posh: giọng Anh (UK) /pɒʃ/, giọng Mỹ (US) /pɑʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.