posh
UK/pɒʃ/
US/pɑʃ/
giọng máy của trình duyệt
posh nghĩa là chiến, cừ.
Nghĩa của posh
Tính từ
- Từ lóng Chiến, cừ, sang trọng.
Dạng từ của posh
| So sánh hơn | posher |
| So sánh nhất | poshest |
| Số nhiều | poshes |
| Ngôi thứ ba số ít | poshes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | poshing |
| Quá khứ phân từ | poshed |
| Quá khứ | poshed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với posh
Đồng nghĩa
Họ từ của posh
Câu hỏi thường gặp
posh nghĩa là gì?
posh (tính từ) nghĩa là chiến, cừ.
posh phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của posh: giọng Anh (UK) /pɒʃ/, giọng Mỹ (US) /pɑʃ/.