TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

poser

UK/ˈpəʊzə(ɹ)/ US/ˈpoʊzɚ/ giọng máy của trình duyệt

poser nghĩa là câu hỏi hắc búa, vấn đề hắc búa.

Nghĩa của poser

Danh từ

  1. Câu hỏi hắc búa; vấn đề hắc búa.

Dạng từ của poser

Số nhiềuposers

Họ từ của poser

Câu hỏi thường gặp

poser nghĩa là gì?

poser (danh từ) nghĩa là câu hỏi hắc búa, vấn đề hắc búa.

poser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của poser: giọng Anh (UK) /ˈpəʊzə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈpoʊzɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.