TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

posilogy

giọng máy của trình duyệt

posilogy nghĩa là môn dược lượng, toán học.

Nghĩa của posilogy

Danh từ

  1. Môn dược lượng.
  2. Toán học (thuật ngữ của Ben-tham, nhà luật học và triết học Anh thế kỷ 18 19).

Câu hỏi thường gặp

posilogy nghĩa là gì?

posilogy (danh từ) nghĩa là môn dược lượng, toán học.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.