posit
UK/ˈpɒzɪt/
US/ˈpɑzɪt/
giọng máy của trình duyệt
posit nghĩa là thừa nhận, cho là đúng, đặt, đặt ở vị trí.
Nghĩa của posit
Ngoại động từ
- Thừa nhận, cho là đúng.
- Đặt, đặt ở vị trí.
Dạng từ của posit
| Số nhiều | posits |
| Ngôi thứ ba số ít | posits |
| Hiện tại phân từ (-ing) | positing |
| Quá khứ phân từ | posited |
| Quá khứ | posited |
Câu hỏi thường gặp
posit nghĩa là gì?
posit (ngoại động từ) nghĩa là thừa nhận, cho là đúng, đặt, đặt ở vị trí.
posit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của posit: giọng Anh (UK) /ˈpɒzɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈpɑzɪt/.