TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

posit

UK/ˈpɒzɪt/ US/ˈpɑzɪt/ giọng máy của trình duyệt

posit nghĩa là thừa nhận, cho là đúng, đặt, đặt ở vị trí.

Nghĩa của posit

Ngoại động từ

  1. Thừa nhận, cho là đúng.
  2. Đặt, đặt ở vị trí.

Dạng từ của posit

Số nhiềuposits
Ngôi thứ ba số ítposits
Hiện tại phân từ (-ing)positing
Quá khứ phân từposited
Quá khứposited

Câu hỏi thường gặp

posit nghĩa là gì?

posit (ngoại động từ) nghĩa là thừa nhận, cho là đúng, đặt, đặt ở vị trí.

posit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của posit: giọng Anh (UK) /ˈpɒzɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈpɑzɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.