position
Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/pəˈzɪʃ.ən/
US/pəˈzɪʃ.ən/
giọng máy của trình duyệt
position nghĩa là vị trí, chỗ, đặt vào vị trí, xác định vị trí.
Nghĩa của position
Danh từ
- Vị trí, chỗ (của một vật gì).
- in positionđúng chỗ, đúng vị trí
- out of positionkhông đúng chỗ, không đúng vị trí
- Quân sự Vị trí.
- to attack an enemy's positiontấn công một vị trí địch
- Thế.
- a position of strengththế mạnh
- to be in an awkward positionở vào thế khó xử
- to be in a false positionở vào thế trái cựa
- to be in a position to do somethingở vào một cái thế có thể làm gì, có khả năng làm gì
- Tư thế.
- eastward positiontư thế đứng hướng về phía đông (của linh mục khi làm lễ)
- Địa vị; chức vụ.
- social positionđịa vị xã hội
- a man of high positionngười có địa vị cao
- to take a position as typistnhận một chức đánh máy
- Lập trường, quan điểm, thái độ.
- Luận điểm; sự đề ra luận điểm.
- Tài chính Thế.
- long positionviệc mua vào các loại chứng khoán, hàng hoá hay tiền tệ nhằm mục đích thu lời khi giá các loại tài sản này tăng lên; thế giá lên, thế trường vị, thế mua
- short positionviệc bán ra các loại chứng khoán, hàng hoá hay tiền tệ nhằm mục đích thu lời khi giá các loại tài sản này giảm xuống; thế giá xuống, thế đoản vị, thế bán
- take a short positionnắm thế đoản vị (nắm quyền được bán ở mức giá đã thỏa thuận, hoặc bán khống)
- take a long positionnắm thế trường vị (nắm quyền được mua ở mức giá đã thỏa thuận)
Ngoại động từ
- Đặt vào vị trí.
- Xác định vị trí (cái gì...).
- Quân sự Đóng (quân ở vị trí).
Dạng từ của position
| Số nhiều | positions |
| Ngôi thứ ba số ít | positions |
| Hiện tại phân từ (-ing) | positioning |
| Quá khứ phân từ | positioned |
| Quá khứ | positioned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với position
Đồng nghĩa
Họ từ của position
Câu ví dụ với position
- This position doesn't require a degree. Vị trí này không yêu cầu bằng cấp.
- From the starting position, pawns may advance two spaces. Từ vị trí bắt đầu, tốt có thể đi hai ô về phía trước.
- Were I in your position, I would oppose that plan. Nếu tôi ở vị trí của bạn, tôi sẽ phản đối kế hoạch đó.
- Did you hear that the position for manager is up for grabs? Bạn có nghe nói vị trí trưởng phòng còn trống không?
- Check their positions. Hãy kiểm tra các vị trí của họ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
position nghĩa là gì?
position (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là vị trí, chỗ, đặt vào vị trí, xác định vị trí.
position phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của position: giọng Anh (UK) /pəˈzɪʃ.ən/, giọng Mỹ (US) /pəˈzɪʃ.ən/.