possessed
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/pəˈzɛst/
US/pəˈzɛst/
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa của possessed
Mục này đang cập nhật nghĩa.
Dạng từ của possessed
| So sánh hơn | more possessed |
| So sánh nhất | most possessed |
Họ từ của possessed
Câu ví dụ với possessed
- He is possessed of a strong fighting instinct. Anh ta có một bản năng chiến đấu mạnh mẽ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).