TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

possessively

US/pə.ˈzɛ.sɪv.li/ giọng máy của trình duyệt

possessively nghĩa là sở hữu, chiếm hữu, tỏ ý muốn có.

Nghĩa của possessively

Phó từ

  1. Sở hữu, chiếm hữu.
  2. Tỏ ý muốn có, tỏ ý muốn chiếm hữu.
  3. Ích kỷ, không muốn chia xẻ với ai; đòi hỏi sự quan tâm, đối xử (ai) như thể mình là chủ của họ.
  4. Sở hữu.

Dạng từ của possessively

So sánh hơnmore possessively
So sánh nhấtmost possessively

Câu hỏi thường gặp

possessively nghĩa là gì?

possessively (phó từ) nghĩa là sở hữu, chiếm hữu, tỏ ý muốn có.

possessively phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của possessively: giọng Mỹ (US) /pə.ˈzɛ.sɪv.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.