TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

postal

US/ˈpoʊs.tᵊl/ giọng máy của trình duyệt

postal nghĩa là bưu điện, bưu thiếp.

Nghĩa của postal

Tính từ

  1. Thuộc Bưu điện.
    • postal cardbưu thiếp

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) bưu thiếp.

Dạng từ của postal

Số nhiềupostals

Họ từ của postal

Cụm từ, thành ngữ với postal

  • go postal — (thân mật) phát khùng vì quá căng thẳng.

Câu hỏi thường gặp

postal nghĩa là gì?

postal (tính từ, danh từ) nghĩa là bưu điện, bưu thiếp.

postal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của postal: giọng Mỹ (US) /ˈpoʊs.tᵊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.