postcard
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈpoʊstˌkɑɹd/
giọng máy của trình duyệt
postcard nghĩa là bưu thiếp.
Nghĩa của postcard
Danh từ
- Bưu thiếp.
Dạng từ của postcard
| Số nhiều | postcards |
| Ngôi thứ ba số ít | postcards |
| Hiện tại phân từ (-ing) | postcarding |
| Quá khứ phân từ | postcarded |
| Quá khứ | postcarded |
Câu ví dụ với postcard
- What does a stamp for a postcard to Germany cost? Một cái tem để gửi bưu thiếp đến Đức có giá bao nhiêu tiền?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
postcard nghĩa là gì?
postcard (danh từ) nghĩa là bưu thiếp.
postcard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của postcard: giọng Mỹ (US) /ˈpoʊstˌkɑɹd/.