TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

postdate

UK/ˌpəʊstˈdeɪt/ giọng máy của trình duyệt

postdate nghĩa là Đề ngày tháng muộn hơn ngày tháng thực tế lên (bức thư, tài liệu...); đề lùi ngày tháng về sau.

Nghĩa của postdate

Ngoại động từ

  1. Đề ngày tháng muộn hơn ngày tháng thực tế lên (bức thư, tài liệu...); đề lùi ngày tháng về sau.
    • a postdated chequengân phiếu đề lùi ngày tháng về sau (ngân phiếu này không thể rút tiền ra trước ngày tháng định sẵn)
  2. Ghi (cho một sự kiện) ngày tháng muộn hơn ngày tháng thực tế hoặc muộn hơn ngày tháng trước đây đã ghi.
  3. Xảy ra vào ngày tháng chậm hơn (cái gì).

Dạng từ của postdate

Ngôi thứ ba số ítpostdates
Hiện tại phân từ (-ing)postdating
Quá khứ phân từpostdated
Quá khứpostdated
Số nhiềupostdates

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với postdate

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

postdate nghĩa là gì?

postdate (ngoại động từ) nghĩa là Đề ngày tháng muộn hơn ngày tháng thực tế lên (bức thư, tài liệu...); đề lùi ngày tháng về sau.

postdate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của postdate: giọng Anh (UK) /ˌpəʊstˈdeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.