postfix
UK/ˈpəʊst.fɪks/
US/ˈpoʊst.fɪks/
giọng máy của trình duyệt
postfix nghĩa là hậu tố, thêm hậu tố.
Nghĩa của postfix
Danh từ
- ngôn ngữ học Hậu tố.
Ngoại động từ
- ngôn ngữ học Thêm hậu tố.
Dạng từ của postfix
| Ngôi thứ ba số ít | postfixes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | postfixing |
| Quá khứ phân từ | postfixed |
| Quá khứ | postfixed |
| Số nhiều | postfixes |
Họ từ của postfix
Câu hỏi thường gặp
postfix nghĩa là gì?
postfix (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là hậu tố, thêm hậu tố.
postfix phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của postfix: giọng Anh (UK) /ˈpəʊst.fɪks/, giọng Mỹ (US) /ˈpoʊst.fɪks/.