TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

postfix

UK/ˈpəʊst.fɪks/ US/ˈpoʊst.fɪks/ giọng máy của trình duyệt

postfix nghĩa là hậu tố, thêm hậu tố.

Nghĩa của postfix

Danh từ

  1. ngôn ngữ học Hậu tố.

Ngoại động từ

  1. ngôn ngữ học Thêm hậu tố.

Dạng từ của postfix

Ngôi thứ ba số ítpostfixes
Hiện tại phân từ (-ing)postfixing
Quá khứ phân từpostfixed
Quá khứpostfixed
Số nhiềupostfixes

Họ từ của postfix

Câu hỏi thường gặp

postfix nghĩa là gì?

postfix (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là hậu tố, thêm hậu tố.

postfix phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của postfix: giọng Anh (UK) /ˈpəʊst.fɪks/, giọng Mỹ (US) /ˈpoʊst.fɪks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.