TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

postgraduate

UK/ˌpəʊstˈɡɹædju.ət/ US/ˌpəʊstˈɡɹædju.ət/ giọng máy của trình duyệt

postgraduate nghĩa là sau đại học, nghiên cứu sinh, cao học.

Nghĩa của postgraduate

Tính từ

  1. Sau khi tốt nghiệp đại học, sau đại học.

Danh từ

  1. Nghiên cứu sinh (người đang học sau đại học).

Dạng từ của postgraduate

Số nhiềupostgraduates

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với postgraduate

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

postgraduate nghĩa là gì?

postgraduate (tính từ, danh từ) nghĩa là sau đại học, nghiên cứu sinh, cao học.

postgraduate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của postgraduate: giọng Anh (UK) /ˌpəʊstˈɡɹædju.ət/, giọng Mỹ (US) /ˌpəʊstˈɡɹædju.ət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.