postgraduate
UK/ˌpəʊstˈɡɹædju.ət/
US/ˌpəʊstˈɡɹædju.ət/
giọng máy của trình duyệt
postgraduate nghĩa là sau đại học, nghiên cứu sinh, cao học.
Nghĩa của postgraduate
Tính từ
- Sau khi tốt nghiệp đại học, sau đại học.
Danh từ
- Nghiên cứu sinh (người đang học sau đại học).
Dạng từ của postgraduate
| Số nhiều | postgraduates |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với postgraduate
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
postgraduate nghĩa là gì?
postgraduate (tính từ, danh từ) nghĩa là sau đại học, nghiên cứu sinh, cao học.
postgraduate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của postgraduate: giọng Anh (UK) /ˌpəʊstˈɡɹædju.ət/, giọng Mỹ (US) /ˌpəʊstˈɡɹædju.ət/.