TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

infix

UK/ɪnˈfɪks/ US/ɪnˈfɪks/ giọng máy của trình duyệt

infix nghĩa là trung tố, gắn, in sâu, khắc sâu.

Nghĩa của infix

Danh từ

  1. Ngôn ngữ học Trung tố.

Ngoại động từ

  1. Gắn (cái gì vào cái gì).
  2. In sâu, khắc sâu (vào trí óc...).
  3. Ngôn ngữ học Thêm trung tố.

Dạng từ của infix

Ngôi thứ ba số ítinfixes
Hiện tại phân từ (-ing)infixing
Quá khứ phân từinfixed
Quá khứinfixed
Số nhiềuinfixes

Họ từ của infix

Câu hỏi thường gặp

infix nghĩa là gì?

infix (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là trung tố, gắn, in sâu, khắc sâu.

infix phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của infix: giọng Anh (UK) /ɪnˈfɪks/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈfɪks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.