infix
UK/ɪnˈfɪks/
US/ɪnˈfɪks/
giọng máy của trình duyệt
infix nghĩa là trung tố, gắn, in sâu, khắc sâu.
Nghĩa của infix
Danh từ
- Ngôn ngữ học Trung tố.
Ngoại động từ
- Gắn (cái gì vào cái gì).
- In sâu, khắc sâu (vào trí óc...).
- Ngôn ngữ học Thêm trung tố.
Dạng từ của infix
| Ngôi thứ ba số ít | infixes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | infixing |
| Quá khứ phân từ | infixed |
| Quá khứ | infixed |
| Số nhiều | infixes |
Họ từ của infix
Câu hỏi thường gặp
infix nghĩa là gì?
infix (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là trung tố, gắn, in sâu, khắc sâu.
infix phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của infix: giọng Anh (UK) /ɪnˈfɪks/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈfɪks/.