posthumous
UK/ˈpɒs.t͡ʃʊ.məs/
US/ˈpɑs.t͡ʃə.məs/
giọng máy của trình duyệt
posthumous nghĩa là sau khi chết, but see truy tặng.
Nghĩa của posthumous
Tính từ
- Sau khi chết.
- posthumous workstác phẩm xuất bản sau khi chết
- posthumous childem bé sinh sau khi bố chết
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với posthumous
Đồng nghĩa
Họ từ của posthumous
Cụm từ, thành ngữ với posthumous
- posthumous name — Thụy hiệu, hiệu bụt, tên hèm, tên cúng cơm.
Câu hỏi thường gặp
posthumous nghĩa là gì?
posthumous (tính từ) nghĩa là sau khi chết, but see truy tặng.
posthumous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của posthumous: giọng Anh (UK) /ˈpɒs.t͡ʃʊ.məs/, giọng Mỹ (US) /ˈpɑs.t͡ʃə.məs/.