TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

posthumously

US/ˈpɑːs.tʃə.məs.li/ giọng máy của trình duyệt

posthumously nghĩa là but see truy tặng.

Nghĩa của posthumously

Phó từ

  1. Xem posthumous

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với posthumously

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

posthumously nghĩa là gì?

posthumously (phó từ) nghĩa là but see truy tặng.

posthumously phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của posthumously: giọng Mỹ (US) /ˈpɑːs.tʃə.məs.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.