TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

postnatal

UK/pəʊstˈneɪtəl/ US/poʊstˈneɪtəl/ giọng máy của trình duyệt

postnatal nghĩa là về trẻ sơ sinh.

Nghĩa của postnatal

Tính từ

  1. Diễn ra sau khi sinh; về trẻ sơ sinh.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với postnatal

Trái nghĩa

Họ từ của postnatal

Câu hỏi thường gặp

postnatal nghĩa là gì?

postnatal (tính từ) nghĩa là về trẻ sơ sinh.

postnatal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của postnatal: giọng Anh (UK) /pəʊstˈneɪtəl/, giọng Mỹ (US) /poʊstˈneɪtəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.