TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

postprandial

UK/ˌpəʊs(t)ˈpɹan.dɪ.əl/ US/ˌpoʊs(t)ˈpɹæn.di.əl/ giọng máy của trình duyệt

postprandial nghĩa là sau bữa ăn.

Nghĩa của postprandial

Tính từ

  1. Sau bữa ăn.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với postprandial

Trái nghĩa

Họ từ của postprandial

Câu hỏi thường gặp

postprandial nghĩa là gì?

postprandial (tính từ) nghĩa là sau bữa ăn.

postprandial phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của postprandial: giọng Anh (UK) /ˌpəʊs(t)ˈpɹan.dɪ.əl/, giọng Mỹ (US) /ˌpoʊs(t)ˈpɹæn.di.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.