postscript
US/ˈpoʊst.skɹɪpt/
giọng máy của trình duyệt
postscript nghĩa là tái bút.
Nghĩa của postscript
Danh từ
- Tái bút.
- Bài nói chuyện sau bản tin (đài B. B. C.).
Dạng từ của postscript
| Số nhiều | postscripts |
| Ngôi thứ ba số ít | postscripts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | postscripting |
| Quá khứ phân từ | postscripted |
| Quá khứ | postscripted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với postscript
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
postscript nghĩa là gì?
postscript (danh từ) nghĩa là tái bút.
postscript phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của postscript: giọng Mỹ (US) /ˈpoʊst.skɹɪpt/.