TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prandial

UK/ˈpɹæn.dɪ.əl/ US/ˈpɹæn.di.əl/ giọng máy của trình duyệt

prandial nghĩa là bữa ăn.

Nghĩa của prandial

Tính từ

  1. Đùa cợt (thuộc) bữa ăn.

Câu hỏi thường gặp

prandial nghĩa là gì?

prandial (tính từ) nghĩa là bữa ăn.

prandial phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prandial: giọng Anh (UK) /ˈpɹæn.dɪ.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹæn.di.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.