potato-crisp
US/pə.ˈteɪ.ˌtoʊ.ˈkrɪsp/
giọng máy của trình duyệt
potato-crisp nghĩa là giòn, quả quyết, mạnh mẽ, làm giòn.
Nghĩa của potato-crisp
Tính từ
- Giòn.
- Quả quyết, mạnh mẽ
- Sinh động, hoạt bát.
- Quăn tít, xoăn tít.
- Mát, làm sảng khoái; làm khoẻ người (không khí).
- Diêm dúa, bảnh bao.
Ngoại động từ
- Làm giòn, rán giòn (khoai...).
- Uốn quăn tít (tóc).
- Làm nhăn nheo, làm nhăn (vải).
Nội động từ
- Giòn (khoai rán...).
- Xoăn tít (tóc).
- Nhăn nheo, nhàu (vải).
Danh từ
- Anh Khoai tây lát mỏng.
Dạng từ của potato-crisp
| Số nhiều | potato crisps |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với potato-crisp
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
potato-crisp nghĩa là gì?
potato-crisp (tính từ, ngoại động từ, nội động từ, danh từ) nghĩa là giòn, quả quyết, mạnh mẽ, làm giòn.
potato-crisp phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của potato-crisp: giọng Mỹ (US) /pə.ˈteɪ.ˌtoʊ.ˈkrɪsp/.