potentiate
US/pə.ˈtɛnt.ʃi.ˌeɪt/
giọng máy của trình duyệt
potentiate nghĩa là Làm cho có tiềm lực; làm cho có khả năng.
Nghĩa của potentiate
Ngoại động từ
- Làm cho có tiềm lực; làm cho có khả năng.
Dạng từ của potentiate
| Ngôi thứ ba số ít | potentiates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | potentiating |
| Quá khứ phân từ | potentiated |
| Quá khứ | potentiated |
Câu hỏi thường gặp
potentiate nghĩa là gì?
potentiate (ngoại động từ) nghĩa là Làm cho có tiềm lực; làm cho có khả năng.
potentiate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của potentiate: giọng Mỹ (US) /pə.ˈtɛnt.ʃi.ˌeɪt/.