TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

potentiometer

UK/pəˌtɛn(t)ʃiˈɒmɪtə/ US/pəˌtɛn(t)ʃiˈɑmɪtəɹ/ giọng máy của trình duyệt

potentiometer nghĩa là cái phân thế, biến trở, chiết áp.

Nghĩa của potentiometer

Danh từ

  1. Vật lý Cái phân thế, cái biến trở để phân chia hoặc đo điện thế.

Dạng từ của potentiometer

Số nhiềupotentiometers

Họ từ của potentiometer

Câu hỏi thường gặp

potentiometer nghĩa là gì?

potentiometer (danh từ) nghĩa là cái phân thế, biến trở, chiết áp.

potentiometer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của potentiometer: giọng Anh (UK) /pəˌtɛn(t)ʃiˈɒmɪtə/, giọng Mỹ (US) /pəˌtɛn(t)ʃiˈɑmɪtəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.