TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

potentiality

UK/pəˌtɛnʃiˈælɪti/ US/pəˌtɛn(t)ʃiˈæləti/ giọng máy của trình duyệt

potentiality nghĩa là tiềm lực, khả năng.

Nghĩa của potentiality

Danh từ

  1. Tiềm lực, khả năng.
    • to have enormous potentialitycó tiềm lực to lớn

Dạng từ của potentiality

Số nhiềupotentialities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với potentiality

Đồng nghĩa

Họ từ của potentiality

Câu hỏi thường gặp

potentiality nghĩa là gì?

potentiality (danh từ) nghĩa là tiềm lực, khả năng.

potentiality phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của potentiality: giọng Anh (UK) /pəˌtɛnʃiˈælɪti/, giọng Mỹ (US) /pəˌtɛn(t)ʃiˈæləti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.