TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pot

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/pɒt/ US/pɑt/ giọng máy của trình duyệt

pot nghĩa là ấm, bình, nồi, bỏ vào hũ.

Nghĩa của pot

Danh từ

  1. Ấm, bình, lọ, chậu, hũ, vại, ca (uống nước); ấm (đầy), bình (đầy), lọ (đầy), chậu (đầy), hũ (đầy), ca (đầy).
    • a pot of teamột ấm trà
    • a pot of portermột ca bia đen
  2. Nồi.
  3. Bô (để đi đái đêm).
  4. Chậu hoa.
  5. Bình bạc, bình vàng (làm giải thưởng thể thao, điền kinh); (từ lóng) giải.
  6. Cái chụp ống khói ((cũng) chimney pot); (từ lóng) mũ chóp cao.
  7. Giỏ bắt tôm hùm ((cũng) lobster pot).
  8. Giấy khổ 39 x 31, 3 cm.
  9. Số tiền lớn.
    • to make a pot; to make a pot of moneylàm được món bở, vớ được món tiền lớn
  10. Từ lóng Số tiền lớn đánh cá (cá ngựa); ngựa đua hy vọng thắng.
    • to put the pot on Epinarddốc tiền đánh cá vào con E-pi-na

Ngoại động từ

  1. Bỏ (cá, thịt, muối...) vào hũ (vại...) (để để dành...).
    • potted meatthịt ướp bỏ hũ
  2. Trồng (cây) vào chậu.
  3. Thể dục, thể thao Chọc (hòn bi-a) vào túi lưới.
  4. Bỏ (thú săn...) vào túi.
  5. Nắm giữ, chiếm lấy, vớ, "bỏ túi".
    • he's potted the whole lothắn vớ hết, hắn chiếm hết
  6. Rút ngắn, thâu tóm.
  7. Bắn chết (thú săn, chim...) bằng một phát bắn gần.

Nội động từ

  1. + at Bắn, bắn gần.

Dạng từ của pot

Số nhiềupots
Ngôi thứ ba số ítpots
Hiện tại phân từ (-ing)potting
Quá khứ phân từpotted
Quá khứpotted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pot

Đồng nghĩa

Họ từ của pot

Cụm từ, thành ngữ với pot

  • a big pot — Quan to.
  • to go to pot — Hỏng bét cả; tiêu ma cả.
  • to keep the pot boiling (on the boil) — Làm cho trong nhà lúc nào cũng có gạo ăn, giữ cho bếp núc lúc nào cũng đỏ lửa ((nghĩa bóng)); Tiếp tục làm gì một cách khẩn trương.
  • to make the pot boil — Làm ăn sinh sống kiếm cơm.
  • the pot calls the kettle black — Lươn ngắn lại chê chạch dài, thờn bơn méo miệng chê trai lệch mồm.
  • watched pot never boils — (Tục ngữ) Cứ mong lại càng lâu đến, để ý lại càng sốt ruột.
  • pot calling the kettle black — Chó chê mèo lắm lông.

Câu ví dụ với pot

  • Mei loves to eat hot pot. Mei thích ăn lẩu.
  • Have you tried the hot pot in Taiwan? Bạn đã thử ăn lẩu ở Đài Loan chưa?
  • We use potholders to pick up hot pots or pans. Chúng ta dùng miếng nhấc nồi để nhấc nồi hoặc chảo lên.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

pot nghĩa là gì?

pot (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là ấm, bình, nồi, bỏ vào hũ.

pot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pot: giọng Anh (UK) /pɒt/, giọng Mỹ (US) /pɑt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.