TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

potion

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpəʊ.ʃən/ US/ˈpoʊ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

potion nghĩa là liều thuốc nước, liều thuốc độc, nước bùa, thần dược.

Nghĩa của potion

Danh từ

  1. Liều thuốc nước.
  2. Liều thuốc độc.

Dạng từ của potion

Số nhiềupotions
Ngôi thứ ba số ítpotions
Hiện tại phân từ (-ing)potioning
Quá khứ phân từpotioned
Quá khứpotioned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với potion

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với potion

  • The witch threw a live rat into the boiling potion. Phù thuỷ ném con chuột sống vào thuốc phép đang sôi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

potion nghĩa là gì?

potion (danh từ) nghĩa là liều thuốc nước, liều thuốc độc, nước bùa, thần dược.

potion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của potion: giọng Anh (UK) /ˈpəʊ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˈpoʊ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.