potion
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpəʊ.ʃən/
US/ˈpoʊ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
potion nghĩa là liều thuốc nước, liều thuốc độc, nước bùa, thần dược.
Nghĩa của potion
Danh từ
- Liều thuốc nước.
- Liều thuốc độc.
Dạng từ của potion
| Số nhiều | potions |
| Ngôi thứ ba số ít | potions |
| Hiện tại phân từ (-ing) | potioning |
| Quá khứ phân từ | potioned |
| Quá khứ | potioned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với potion
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với potion
- The witch threw a live rat into the boiling potion. Phù thuỷ ném con chuột sống vào thuốc phép đang sôi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
potion nghĩa là gì?
potion (danh từ) nghĩa là liều thuốc nước, liều thuốc độc, nước bùa, thần dược.
potion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của potion: giọng Anh (UK) /ˈpəʊ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˈpoʊ.ʃən/.