TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

potter

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɒtə/ US/ˈpɑtɚ/ giọng máy của trình duyệt

potter nghĩa là làm qua loa, làm tắc trách, đi lang thang, đi vơ vẩn.

Nghĩa của potter

Nội động từ

  1. + at, in Làm qua loa, làm tắc trách, làm được chăng hay chớ, làm không ra đầu ra đuôi; làm thất thường (công việc gì).
  2. + about Đi lang thang, đi vơ vẩn, la cà đà đẫn.

Ngoại động từ

  1. + away Lãng phí.
    • to potter away one's timelãng phí thời giờ

Danh từ

  1. Thợ gốm.

Dạng từ của potter

Số nhiềupotters
Ngôi thứ ba số ítpotters
Hiện tại phân từ (-ing)pottering
Quá khứ phân từpottered
Quá khứpottered

Họ từ của potter

Câu ví dụ với potter

  • Mr Potter keeps himself in good condition by going jogging every day. Ông Potter giữ cơ thể mình trong tình trạng khỏe mạnh bằng cách chạy bộ mỗi ngày.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

potter nghĩa là gì?

potter (nội động từ, ngoại động từ, danh từ) nghĩa là làm qua loa, làm tắc trách, đi lang thang, đi vơ vẩn.

potter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của potter: giọng Anh (UK) /ˈpɒtə/, giọng Mỹ (US) /ˈpɑtɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.