potted
US/ˈpɑːt.təd/
giọng máy của trình duyệt
potted nghĩa là mọc lên ở chậu, rút ngắn, đơn giản hoá.
Nghĩa của potted
Tính từ
- Mọc lên ở chậu, được gìn giữ trong chậu.
- Rút ngắn, đơn giản hoá (sách).
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với potted
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
potted nghĩa là gì?
potted (tính từ) nghĩa là mọc lên ở chậu, rút ngắn, đơn giản hoá.
potted phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của potted: giọng Mỹ (US) /ˈpɑːt.təd/.