TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

potted

US/ˈpɑːt.təd/ giọng máy của trình duyệt

potted nghĩa là mọc lên ở chậu, rút ngắn, đơn giản hoá.

Nghĩa của potted

Tính từ

  1. Mọc lên ở chậu, được gìn giữ trong chậu.
  2. Rút ngắn, đơn giản hoá (sách).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với potted

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

potted nghĩa là gì?

potted (tính từ) nghĩa là mọc lên ở chậu, rút ngắn, đơn giản hoá.

potted phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của potted: giọng Mỹ (US) /ˈpɑːt.təd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.