pouched
UK/paʊt͡ʃt/
US/paʊt͡ʃt/
giọng máy của trình duyệt
pouched nghĩa là có túi.
Nghĩa của pouched
Tính từ
- Có túi.
Câu hỏi thường gặp
pouched nghĩa là gì?
pouched (tính từ) nghĩa là có túi.
pouched phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pouched: giọng Anh (UK) /paʊt͡ʃt/, giọng Mỹ (US) /paʊt͡ʃt/.