pouchy
US/ˈpɑʊ.tʃi/
giọng máy của trình duyệt
pouchy nghĩa là có túi, giống túi.
Nghĩa của pouchy
Tính từ
- Có túi.
- Giống túi.
Dạng từ của pouchy
| So sánh hơn | pouchier |
| So sánh nhất | pouchiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pouchy
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
pouchy nghĩa là gì?
pouchy (tính từ) nghĩa là có túi, giống túi.
pouchy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pouchy: giọng Mỹ (US) /ˈpɑʊ.tʃi/.