TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pouch

UK/paʊt͡ʃ/ US/paʊt͡ʃ/ giọng máy của trình duyệt

pouch nghĩa là túi nhỏ, túi đạn, cho vào túi, bỏ túi.

Nghĩa của pouch

Danh từ

  1. Túi nhỏ.
  2. Quân sự Túi đạn (bằng da).
  3. Động vật học Túi (thú có túi).
  4. Thực vật học Khoang túi; vỏ quả.
  5. Từ cổ,nghĩa cổ Túi tiền, hầu bao.

Ngoại động từ

  1. Cho vào túi, bỏ túi.
  2. Từ lóng Đãi tiền diêm thuốc, cho tiền.
  3. Làm (một bộ phận của áo) thõng xuống như túi.

Nội động từ

  1. Thõng xuống như túi (một bộ phận của áo).

Dạng từ của pouch

Số nhiềupouches
Ngôi thứ ba số ítpouches
Hiện tại phân từ (-ing)pouching
Quá khứ phân từpouched
Quá khứpouched

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pouch

Đồng nghĩa

Họ từ của pouch

Câu hỏi thường gặp

pouch nghĩa là gì?

pouch (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là túi nhỏ, túi đạn, cho vào túi, bỏ túi.

pouch phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pouch: giọng Anh (UK) /paʊt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /paʊt͡ʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.