pouch
UK/paʊt͡ʃ/
US/paʊt͡ʃ/
giọng máy của trình duyệt
pouch nghĩa là túi nhỏ, túi đạn, cho vào túi, bỏ túi.
Nghĩa của pouch
Danh từ
- Túi nhỏ.
- Quân sự Túi đạn (bằng da).
- Động vật học Túi (thú có túi).
- Thực vật học Khoang túi; vỏ quả.
- Từ cổ,nghĩa cổ Túi tiền, hầu bao.
Ngoại động từ
- Cho vào túi, bỏ túi.
- Từ lóng Đãi tiền diêm thuốc, cho tiền.
- Làm (một bộ phận của áo) thõng xuống như túi.
Nội động từ
- Thõng xuống như túi (một bộ phận của áo).
Dạng từ của pouch
| Số nhiều | pouches |
| Ngôi thứ ba số ít | pouches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pouching |
| Quá khứ phân từ | pouched |
| Quá khứ | pouched |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pouch
Đồng nghĩa
Họ từ của pouch
Câu hỏi thường gặp
pouch nghĩa là gì?
pouch (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là túi nhỏ, túi đạn, cho vào túi, bỏ túi.
pouch phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pouch: giọng Anh (UK) /paʊt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /paʊt͡ʃ/.