TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

poultice

US/ˈpoʊltɪs/ giọng máy của trình duyệt

poultice nghĩa là thuốc đắp, đắp thuốc đắp vào.

Nghĩa của poultice

Danh từ

  1. Thuốc đắp.

Ngoại động từ

  1. Đắp thuốc đắp vào (chỗ viêm tấy...).

Dạng từ của poultice

Số nhiềupoultices
Ngôi thứ ba số ítpoultices
Hiện tại phân từ (-ing)poulticing
Quá khứ phân từpoulticed
Quá khứpoulticed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với poultice

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

poultice nghĩa là gì?

poultice (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là thuốc đắp, đắp thuốc đắp vào.

poultice phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của poultice: giọng Mỹ (US) /ˈpoʊltɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.