poultice
US/ˈpoʊltɪs/
giọng máy của trình duyệt
poultice nghĩa là thuốc đắp, đắp thuốc đắp vào.
Nghĩa của poultice
Danh từ
- Thuốc đắp.
Ngoại động từ
- Đắp thuốc đắp vào (chỗ viêm tấy...).
Dạng từ của poultice
| Số nhiều | poultices |
| Ngôi thứ ba số ít | poultices |
| Hiện tại phân từ (-ing) | poulticing |
| Quá khứ phân từ | poulticed |
| Quá khứ | poulticed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với poultice
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
poultice nghĩa là gì?
poultice (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là thuốc đắp, đắp thuốc đắp vào.
poultice phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của poultice: giọng Mỹ (US) /ˈpoʊltɪs/.