TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

poultry

UK/ˈpɒltɹi/ US/ˈpoʊltɹi/ giọng máy của trình duyệt

poultry nghĩa là gà vẹt, chim nuôi.

Nghĩa của poultry

Danh từ

  1. Gà vẹt, chim nuôi.

Dạng từ của poultry

Số nhiềupoultries

Họ từ của poultry

Câu hỏi thường gặp

poultry nghĩa là gì?

poultry (danh từ) nghĩa là gà vẹt, chim nuôi.

poultry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của poultry: giọng Anh (UK) /ˈpɒltɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈpoʊltɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.