poultry
UK/ˈpɒltɹi/
US/ˈpoʊltɹi/
giọng máy của trình duyệt
poultry nghĩa là gà vẹt, chim nuôi.
Nghĩa của poultry
Danh từ
- Gà vẹt, chim nuôi.
Dạng từ của poultry
| Số nhiều | poultries |
Họ từ của poultry
Câu hỏi thường gặp
poultry nghĩa là gì?
poultry (danh từ) nghĩa là gà vẹt, chim nuôi.
poultry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của poultry: giọng Anh (UK) /ˈpɒltɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈpoʊltɹi/.