TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

poultry-farming

US/ˈpoʊl.tri.ˈfɑːr.miɳ/ giọng máy của trình duyệt

poultry-farming nghĩa là nghề nuôi gia cầm.

Nghĩa của poultry-farming

Danh từ

  1. Nghề nuôi gia cầm.

Câu hỏi thường gặp

poultry-farming nghĩa là gì?

poultry-farming (danh từ) nghĩa là nghề nuôi gia cầm.

poultry-farming phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của poultry-farming: giọng Mỹ (US) /ˈpoʊl.tri.ˈfɑːr.miɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.