poultry-farming
US/ˈpoʊl.tri.ˈfɑːr.miɳ/
giọng máy của trình duyệt
poultry-farming nghĩa là nghề nuôi gia cầm.
Nghĩa của poultry-farming
Danh từ
- Nghề nuôi gia cầm.
Câu hỏi thường gặp
poultry-farming nghĩa là gì?
poultry-farming (danh từ) nghĩa là nghề nuôi gia cầm.
poultry-farming phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của poultry-farming: giọng Mỹ (US) /ˈpoʊl.tri.ˈfɑːr.miɳ/.