TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pounce

UK/paʊns/ US/paʊns/ giọng máy của trình duyệt

pounce nghĩa là móng, sự vồ, sự chụp, bổ nhào xuống vồ.

Nghĩa của pounce

Danh từ

  1. Móng (chim ăn thịt).
  2. Sự bổ nhào xuống vồ, sự vồ, sự chụp (mồi).
    • to make a pouncebổ nhào xuống vồ, chụp
  3. Mực bồ hóng trộn dầu.
  4. Phấn than.

Ngoại động từ

  1. Bổ nhào xuống vồ, vồ, chụp (mồi).
  2. Phết (xoa) mực bồ hóng trộn dầu (lên giấy than...).
  3. Rập (hình vẽ) bằng phấn than.

Nội động từ

  1. Thình lình xông vào, tấn công thình lình, đâm bổ vào.
  2. Nghĩa bóng Vớ ngay lấy, vồ ngay lấy, chộp ngay lấy.
    • to pounce upon someone's blundervớ ngay lấy sai lầm của ai, chộp ngay lấy sai lầm của ai

Dạng từ của pounce

Số nhiềupounces
Ngôi thứ ba số ítpounces
Hiện tại phân từ (-ing)pouncing
Quá khứ phân từpounced
Quá khứpounced

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pounce

Đồng nghĩa

Họ từ của pounce

Câu hỏi thường gặp

pounce nghĩa là gì?

pounce (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là móng, sự vồ, sự chụp, bổ nhào xuống vồ.

pounce phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pounce: giọng Anh (UK) /paʊns/, giọng Mỹ (US) /paʊns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.