pounce
UK/paʊns/
US/paʊns/
giọng máy của trình duyệt
pounce nghĩa là móng, sự vồ, sự chụp, bổ nhào xuống vồ.
Nghĩa của pounce
Danh từ
- Móng (chim ăn thịt).
- Sự bổ nhào xuống vồ, sự vồ, sự chụp (mồi).
- to make a pouncebổ nhào xuống vồ, chụp
- Mực bồ hóng trộn dầu.
- Phấn than.
Ngoại động từ
- Bổ nhào xuống vồ, vồ, chụp (mồi).
- Phết (xoa) mực bồ hóng trộn dầu (lên giấy than...).
- Rập (hình vẽ) bằng phấn than.
Nội động từ
- Thình lình xông vào, tấn công thình lình, đâm bổ vào.
- Nghĩa bóng Vớ ngay lấy, vồ ngay lấy, chộp ngay lấy.
- to pounce upon someone's blundervớ ngay lấy sai lầm của ai, chộp ngay lấy sai lầm của ai
Dạng từ của pounce
| Số nhiều | pounces |
| Ngôi thứ ba số ít | pounces |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pouncing |
| Quá khứ phân từ | pounced |
| Quá khứ | pounced |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pounce
Đồng nghĩa
Họ từ của pounce
Câu hỏi thường gặp
pounce nghĩa là gì?
pounce (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là móng, sự vồ, sự chụp, bổ nhào xuống vồ.
pounce phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pounce: giọng Anh (UK) /paʊns/, giọng Mỹ (US) /paʊns/.