TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pounder

UK/ˈpaʊndə/ US/ˈpaʊndɚ/ giọng máy của trình duyệt

pounder nghĩa là Vật cân nặng bao nhiêu pao.

Nghĩa của pounder

Danh từ

  1. Vật cân nặng bao nhiêu pao.
    • a twelve pounderđại bác bắn đạn nặng 13 pao
  2. Vật trị giá bao nhiêu bảng Anh.
  3. Người có bao nhiêu bảng Anh.
  4. Giấy bạc bao nhiêu bảng Anh.
    • a ten poundertờ mười bảng Anh
  5. Cái chày, cái đàm (nện đất...); máy nghiền, máy giã; cối giã.

Dạng từ của pounder

Số nhiềupounders

Họ từ của pounder

Câu hỏi thường gặp

pounder nghĩa là gì?

pounder (danh từ) nghĩa là Vật cân nặng bao nhiêu pao.

pounder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pounder: giọng Anh (UK) /ˈpaʊndə/, giọng Mỹ (US) /ˈpaʊndɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.