pour
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/pɔː/
US/poɹ/
giọng máy của trình duyệt
pour nghĩa là rót, đổ, thổ lộ, bộc lộ.
Nghĩa của pour
Ngoại động từ
- Rót, đổ, giội, trút.
- to pour coffee into cupsrót cà phê vào tách
- river pours itself into the seasông đổ ra biển
- to pour cold water on someone's enthusiasm(nghĩa bóng) giội gáo nước lạnh vào nhiệt tình của ai
- Nghĩa bóng Thổ lộ, bộc lộ, trút ra.
- to pour one's sorrows into somebody's heartthổ lộ hết nỗi buồn với ai
Nội động từ
- Đổ, chảy tràn.
- Thường + down Mưa như trút.
- it is pouring; it is pouring down; it is pouring with rainmưa như trút
Danh từ
- Trận mưa như trút.
- Mẻ chảy (mẻ gang, thép... chảy ở lò ra).
Dạng từ của pour
| Ngôi thứ ba số ít | pours |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pouring |
| Quá khứ phân từ | poured |
| Quá khứ | poured |
| Số nhiều | pours |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pour
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với pour
- to pour forth — Đổ ra, rót ra, làm chảy tràn ra; chảy tràn ra (nước...); Tuôn ra, phun ra (những lời chửi rủa...), trút ra (cơn giận...); Toả ra, làm lan ra (hương thơm...); Bắn (đạn) như mưa; đổ ra, lũ lượt (đám đông...).
- to pour in — Đổ vào, trào vào, đổ dồn về, trào về; Lũ lượt đổ về (đám đông).
- to pour out nh to pour forth to pour oil upon troubled waters — (Nghĩa bóng) Lấy lời lẽ nhẹ nhàng mà khuyên nhủ cho an tâm (mà làm nguôi cơn giận...).
- it never rains but it pours — Phúc bất trùng lai hoạ vô đơn chí.
- pour oil on the flames — Lửa cháy đổ dầu thêm.
- pour out vials of wrath — Trút giận; trả thù.
Câu ví dụ với pour
- The crowd poured out through the gate. Đám đông tràn qua cửa.
- Tom poured drinks for himself and Mary. Tom rót đồ uống cho chính mình và Mary.
- It never rains but it pours. Phúc bất trùng lai, họa vô đơn chí.
- When it rains, it pours. Phúc bất trùng lai.
- The rain was pouring down. Trời đang đổ mưa.
- Tom poured cold water over himself to wake himself up. Tom dội nước vào người để tỉnh ngủ.
- It's pouring rain. Trời đang đổ mưa.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
pour nghĩa là gì?
pour (ngoại động từ, nội động từ, danh từ) nghĩa là rót, đổ, thổ lộ, bộc lộ.
pour phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pour: giọng Anh (UK) /pɔː/, giọng Mỹ (US) /poɹ/.