pour forth
giọng máy của trình duyệt
pour forth nghĩa là đổ ra, rót ra, tuôn ra, phun ra.
Nghĩa của pour forth
Cụm động từ
- Đổ ra, rót ra, làm chảy tràn ra; chảy tràn ra (nước...).
- Tuôn ra, phun ra (những lời chửi rủa...), trút ra (cơn giận...).
- Toả ra, làm lan ra (hương thơm...).
- Bắn (đạn) như mưa; đổ ra, lũ lượt (đám đông...).
Dạng từ của pour forth
| Ngôi thứ ba số ít | pours forth |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pouring forth |
| Quá khứ phân từ | poured forth |
| Quá khứ | poured forth |
Câu hỏi thường gặp
pour forth nghĩa là gì?
pour forth (cụm động từ) nghĩa là đổ ra, rót ra, tuôn ra, phun ra.