TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pour forth

giọng máy của trình duyệt

pour forth nghĩa là đổ ra, rót ra, tuôn ra, phun ra.

Nghĩa của pour forth

Cụm động từ

  1. Đổ ra, rót ra, làm chảy tràn ra; chảy tràn ra (nước...).
  2. Tuôn ra, phun ra (những lời chửi rủa...), trút ra (cơn giận...).
  3. Toả ra, làm lan ra (hương thơm...).
  4. Bắn (đạn) như mưa; đổ ra, lũ lượt (đám đông...).

Dạng từ của pour forth

Ngôi thứ ba số ítpours forth
Hiện tại phân từ (-ing)pouring forth
Quá khứ phân từpoured forth
Quá khứpoured forth

Câu hỏi thường gặp

pour forth nghĩa là gì?

pour forth (cụm động từ) nghĩa là đổ ra, rót ra, tuôn ra, phun ra.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.