TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pour in

giọng máy của trình duyệt

pour in nghĩa là đổ vào, trào vào, lũ lượt đổ về.

Nghĩa của pour in

Cụm động từ

  1. Đổ vào, trào vào, đổ dồn về, trào về.
    • letters pour in from all quartersthư từ khắp nơi dồn về tới tấp
  2. Lũ lượt đổ về (đám đông).

Dạng từ của pour in

Ngôi thứ ba số ítpours in
Hiện tại phân từ (-ing)pouring in
Quá khứ phân từpoured in
Quá khứpoured in

Câu hỏi thường gặp

pour in nghĩa là gì?

pour in (cụm động từ) nghĩa là đổ vào, trào vào, lũ lượt đổ về.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.