pour in
giọng máy của trình duyệt
pour in nghĩa là đổ vào, trào vào, lũ lượt đổ về.
Nghĩa của pour in
Cụm động từ
- Đổ vào, trào vào, đổ dồn về, trào về.
- letters pour in from all quartersthư từ khắp nơi dồn về tới tấp
- Lũ lượt đổ về (đám đông).
Dạng từ của pour in
| Ngôi thứ ba số ít | pours in |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pouring in |
| Quá khứ phân từ | poured in |
| Quá khứ | poured in |
Câu hỏi thường gặp
pour in nghĩa là gì?
pour in (cụm động từ) nghĩa là đổ vào, trào vào, lũ lượt đổ về.