TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pour out nh to pour forth to pour oil upon troubled waters

giọng máy của trình duyệt

pour out nh to pour forth to pour oil upon troubled waters nghĩa là (Nghĩa bóng) Lấy lời lẽ nhẹ nhàng mà khuyên nhủ cho an tâm (mà làm nguôi cơn giận...).

Nghĩa của pour out nh to pour forth to pour oil upon troubled waters

Cụm từ

  1. (Nghĩa bóng) Lấy lời lẽ nhẹ nhàng mà khuyên nhủ cho an tâm (mà làm nguôi cơn giận...).

Câu hỏi thường gặp

pour out nh to pour forth to pour oil upon troubled waters nghĩa là gì?

pour out nh to pour forth to pour oil upon troubled waters (cụm từ) nghĩa là (Nghĩa bóng) Lấy lời lẽ nhẹ nhàng mà khuyên nhủ cho an tâm (mà làm nguôi cơn giận...).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.