TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pouter

US/ˈpɑʊ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

pouter nghĩa là người hờn dỗi, bồ câu to diều.

Nghĩa của pouter

Danh từ

  1. Người hờn dỗi.
  2. Động vật học Bồ câu to diều.
  3. Động vật học Cá lon ((cũng) whitting-Ảpout).

Dạng từ của pouter

Số nhiềupouters

Câu hỏi thường gặp

pouter nghĩa là gì?

pouter (danh từ) nghĩa là người hờn dỗi, bồ câu to diều.

pouter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pouter: giọng Mỹ (US) /ˈpɑʊ.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.