poverty
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɒvəti/
US/ˈpɑːvɚti/
giọng máy của trình duyệt
poverty nghĩa là sự nghèo nàn, cảnh nghèo nàn, sự thiếu thốn.
Nghĩa của poverty
Danh từ
- Sự nghèo nàn; cảnh nghèo nàn, cảnh bần cùng.
- to be reduced to extreme povertylâm vào cảnh bần cùng cơ cực
- Nghĩa bóng Sự nghèo nàn, sự thiếu thốn; sự thấp kém, sự tồi tàn.
- a great poverty of ideastình trạng hết sức nghèo nàn về tư tưởng
Dạng từ của poverty
| Số nhiều | poverties |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với poverty
Đồng nghĩa
beggarydestitutionimpecuniosityimpecuniousnessindigencemendicancymendicitymiseryneedinesspauperismpenuryprivation
Trái nghĩa
Họ từ của poverty
Cụm từ, thành ngữ với poverty
- poverty trap — Bẫy nghèo khổ.
Câu ví dụ với poverty
- No poverty can catch up with industry. Đói nghèo không thể bắt kịp nền công nghiệp.
- Poverty is the root of all evil. Bần hàn sinh đạo tặc.
- His last moments were spent in poverty. Nhưng giây phút cuối cùng của anh ấy chìm trong nghèo khổ.
- 46 million Americans lived under the poverty line in 2010. 46 triệu người Mỹ sống dưới ngưỡng nghèo trong năm 2010.
- I've had enough of your anti-science poverty. Tôi đã có đủ sự nghèo nàn phản khoa học của bạn.
- Poverty is violence. Nghèo khổ là bạo lực.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
poverty nghĩa là gì?
poverty (danh từ) nghĩa là sự nghèo nàn, cảnh nghèo nàn, sự thiếu thốn.
poverty phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của poverty: giọng Anh (UK) /ˈpɒvəti/, giọng Mỹ (US) /ˈpɑːvɚti/.