TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

blackout

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈblæk.aʊt/ giọng máy của trình duyệt

blackout nghĩa là mất liên lạc, cúp điện.

Nghĩa của blackout

Danh từ

  1. Tech Mất liên lạc; cúp điện.

Dạng từ của blackout

Số nhiềublackouts

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blackout

Đồng nghĩa

Họ từ của blackout

Câu hỏi thường gặp

blackout nghĩa là gì?

blackout (danh từ) nghĩa là mất liên lạc, cúp điện.

blackout phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của blackout: giọng Mỹ (US) /ˈblæk.aʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.