blackout
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈblæk.aʊt/
giọng máy của trình duyệt
blackout nghĩa là mất liên lạc, cúp điện.
Nghĩa của blackout
Danh từ
- Tech Mất liên lạc; cúp điện.
Dạng từ của blackout
| Số nhiều | blackouts |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blackout
Đồng nghĩa
Họ từ của blackout
Câu hỏi thường gặp
blackout nghĩa là gì?
blackout (danh từ) nghĩa là mất liên lạc, cúp điện.
blackout phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của blackout: giọng Mỹ (US) /ˈblæk.aʊt/.