practicality
US/ˈpræk.tɪ.kə.lə.ti/
giọng máy của trình duyệt
practicality nghĩa là tính thực tế, tính thực tiễn, vấn đề thực tế.
Nghĩa của practicality
Danh từ
- Tính thực tế, tính thực tiễn, tính thiết thực ((cũng) practicalness).
- Vấn đề thực tế.
Dạng từ của practicality
| Số nhiều | practicalities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với practicality
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của practicality
Câu hỏi thường gặp
practicality nghĩa là gì?
practicality (danh từ) nghĩa là tính thực tế, tính thực tiễn, vấn đề thực tế.
practicality phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của practicality: giọng Mỹ (US) /ˈpræk.tɪ.kə.lə.ti/.