TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

practicality

US/ˈpræk.tɪ.kə.lə.ti/ giọng máy của trình duyệt

practicality nghĩa là tính thực tế, tính thực tiễn, vấn đề thực tế.

Nghĩa của practicality

Danh từ

  1. Tính thực tế, tính thực tiễn, tính thiết thực ((cũng) practicalness).
  2. Vấn đề thực tế.

Dạng từ của practicality

Số nhiềupracticalities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với practicality

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của practicality

Câu hỏi thường gặp

practicality nghĩa là gì?

practicality (danh từ) nghĩa là tính thực tế, tính thực tiễn, vấn đề thực tế.

practicality phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của practicality: giọng Mỹ (US) /ˈpræk.tɪ.kə.lə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.