practically
Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɹæk.tɪ.k(ə.)li/
US/ˈpɹæk.tɪ.k(ə.)li/
giọng máy của trình duyệt
practically nghĩa là về mặt thực hành, thực tế, thực tiễn.
Nghĩa của practically
Phó từ
- Về mặt thực hành (đối với lý thuyết).
- Thực tế, thực tiễn, thiết thực.
- Trên thực tế, thực tế ra.
- practically speakingthực ra
- Hầu như.
- there's practically nothing lefthầu như không còn lại cái gì
- practically no changeshầu như không còn có sự thay đổi
Dạng từ của practically
| So sánh hơn | more practically |
| So sánh nhất | most practically |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với practically
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với practically
- Practically every family has a TV. Thực chất thì tất cả mọi gia đình đều có ti vi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
practically nghĩa là gì?
practically (phó từ) nghĩa là về mặt thực hành, thực tế, thực tiễn.
practically phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của practically: giọng Anh (UK) /ˈpɹæk.tɪ.k(ə.)li/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹæk.tɪ.k(ə.)li/.